Giá vàng hôm nay 21/04/2026

Cập nhật liên tục SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng, vàng nhẫn 9999 · Đơn vị: VND/chỉ

Tự động cập nhật

SJC

21/04/2026 13:42
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — Hồ Chí Minh 16.810.000đ 17.060.000đ 250.000đ
Vàng SJC 5 chỉ — Hồ Chí Minh 16.810.000đ 17.062.000đ 252.000đ
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ — Hồ Chí Minh 16.810.000đ 17.063.000đ 253.000đ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ — Hồ Chí Minh 16.790.000đ
▼60.000
17.040.000đ
▼60.000
250.000đ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ — Hồ Chí Minh 16.790.000đ
▼60.000
17.050.000đ
▼60.000
260.000đ
Nữ trang 99,99% — Hồ Chí Minh 16.590.000đ
▼60.000
16.890.000đ
▼60.000
300.000đ
Nữ trang 99% — Hồ Chí Minh 16.072.800đ
▼59.400
16.722.800đ
▼59.400
650.000đ
Nữ trang 75% — Hồ Chí Minh 11.793.800đ
▼45.000
12.683.800đ
▼45.000
890.000đ
Nữ trang 68% — Hồ Chí Minh 10.611.300đ
▼40.900
11.501.300đ
▼40.900
890.000đ
Nữ trang 61% — Hồ Chí Minh 9.428.900đ
▼36.600
10.318.900đ
▼36.600
890.000đ
Nữ trang 58,3% — Hồ Chí Minh 8.972.900đ
▼34.900
9.862.900đ
▼34.900
890.000đ
Nữ trang 41,7% — Hồ Chí Minh 6.168.800đ
▼25.100
7.058.800đ
▼25.100
890.000đ

PNJ

21/04/2026 13:50
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
PNJ — TPHCM 16.740.000đ 17.040.000đ
▼80.000
300.000đ
SJC — TPHCM 16.810.000đ
▼60.000
17.060.000đ
▼60.000
250.000đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang 16.740.000đ 17.040.000đ
▼80.000
300.000đ
Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang 16.740.000đ
▼80.000
17.040.000đ
▼80.000
300.000đ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang 16.740.000đ
▼80.000
17.040.000đ
▼80.000
300.000đ
Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang 16.490.000đ
▼60.000
16.890.000đ
▼60.000
400.000đ
Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang 16.473.000đ
▼60.000
16.873.000đ
▼60.000
400.000đ
Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang 16.135.000đ
▼59.000
16.755.000đ
▼59.000
620.000đ
Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang 16.101.000đ
▼60.000
16.721.000đ
▼60.000
620.000đ
Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang 14.851.000đ
▼55.000
15.471.000đ
▼55.000
620.000đ
Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang 11.778.000đ
▼45.000
12.668.000đ
▼45.000
890.000đ
Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang 10.595.000đ
▼41.000
11.485.000đ
▼41.000
890.000đ
Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang 10.089.000đ
▼39.000
10.979.000đ
▼39.000
890.000đ
Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang 9.413.000đ
▼37.000
10.303.000đ
▼37.000
890.000đ
Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang 8.991.000đ
▼35.000
9.881.000đ
▼35.000
890.000đ
Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang 6.136.000đ
▼25.000
7.026.000đ
▼25.000
890.000đ
Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang 5.444.000đ
▼22.000
6.334.000đ
▼22.000
890.000đ
Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang 4.734.000đ
▼20.000
5.624.000đ
▼20.000
890.000đ

DOJI

21/04/2026 14:29
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC -Bán Lẻ 16.810.000đ 17.060.000đ 250.000đ
Kim TT/AVPL 16.810.000đ 17.060.000đ 250.000đ
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 16.760.000đ 17.060.000đ 300.000đ
Nguyên Liệu 99.99 15.650.000đ
▲50.000
15.850.000đ
▲50.000
200.000đ
Nguyên Liệu 99.9 15.600.000đ
▲50.000
15.800.000đ
▲50.000
200.000đ
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16.450.000đ
▲50.000
16.850.000đ
▲50.000
400.000đ
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 16.400.000đ
▲50.000
16.800.000đ
▲50.000
400.000đ
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 16.330.000đ
▲50.000
16.780.000đ
▲50.000
450.000đ

Mi Hồng

21/04/2026 18:46
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC 16.880.000đ
▲50.000
17.030.000đ
▲30.000
150.000đ
999 16.880.000đ
▲50.000
17.030.000đ
▲30.000
150.000đ
985 15.100.000đ 15.350.000đ 250.000đ
980 15.020.000đ 15.270.000đ 250.000đ
950 14.550.000đ
750 10.800.000đ 11.150.000đ 350.000đ
680 9.650.000đ 10.000.000đ 350.000đ
610 9.350.000đ 9.700.000đ 350.000đ
580 8.750.000đ 9.100.000đ 350.000đ
410 6.050.000đ 6.400.000đ 350.000đ

Bảo Tín Minh Châu

21/04/2026 13:53
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) 16.760.000đ
▼60.000
17.060.000đ
▼60.000
300.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) 16.760.000đ
▼60.000
17.060.000đ
▼60.000
300.000đ
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng) 16.760.000đ
▼60.000
17.060.000đ
▼60.000
300.000đ
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long) 16.760.000đ
▼60.000
17.060.000đ
▼60.000
300.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) 16.810.000đ
▼10.000
17.060.000đ
▼60.000
250.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) 16.560.000đ
▼60.000
16.960.000đ
▼60.000
400.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) 16.540.000đ
▼60.000
16.940.000đ
▼60.000
400.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác) 15.760.000đ
▼60.000
—đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường) 15.600.000đ
▼100.000
—đ

Bảo Tín Mạnh Hải

21/04/2026 16:28
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) 16.760.000đ 17.030.000đ
▼30.000
270.000đ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 16.610.000đ
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 16.800.000đ
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ 1.676.000đ 1.703.000đ
▼3.000
27.000đ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 16.810.000đ 17.060.000đ 250.000đ
Vàng nguyên liệu 99.9 15.250.000đ
Vàng nguyên liệu 999,9 15.300.000đ
Vàng trang sức 24K (999.9) 16.560.000đ 16.960.000đ 400.000đ
Vàng trang sức 24K (99.9) 16.550.000đ 16.950.000đ 400.000đ
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen 16.760.000đ 17.030.000đ
▼30.000
270.000đ

Ngọc Thẩm

21/04/2026 18:56
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn 999.9 15.750.000đ
▲100.000
16.150.000đ
▲100.000
400.000đ
Vàng Ta 999.9 15.750.000đ
▲100.000
16.150.000đ
▲100.000
400.000đ
Vàng Ta 990 15.600.000đ
▲100.000
16.000.000đ
▲100.000
400.000đ
Vàng 18K 750 11.420.000đ
▲38.000
11.970.000đ
▲38.000
550.000đ
Vàng Trắng AU750 11.420.000đ
▲38.000
11.970.000đ
▲38.000
550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 16.850.000đ 17.100.000đ 250.000đ

Ngọc Hải

21/04/2026 14:49
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Vàng 24K 15.520.000đ
▲20.000
15.920.000đ
▲20.000
400.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) 15.520.000đ
▲20.000
—đ
Vàng miếng SJC (1 lượng) 16.750.000đ 17.150.000đ 400.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) 16.750.000đ 17.150.000đ 400.000đ
Vàng nữ trang 24K 15.520.000đ
▲20.000
15.920.000đ
▲20.000
400.000đ
Vàng nữ trang 990 15.320.000đ
▲20.000
15.720.000đ
▲20.000
400.000đ
Vàng trắng 17K.P 11.610.000đ
▲20.000
12.110.000đ
▲20.000
500.000đ
Vàng trắng 416.P 5.590.000đ
▲10.000
6.210.000đ
▲10.000
620.000đ
Vàng trắng 585.P 9.220.000đ
▲10.000
9.620.000đ
▲10.000
400.000đ
Vàng trắng 610.P 9.530.000đ
▲10.000
9.930.000đ
▲10.000
400.000đ
Vàng trắng 750.P 11.610.000đ
▲20.000
12.110.000đ
▲20.000
500.000đ
Vàng đỏ 14K 9.220.000đ
▲10.000
9.620.000đ
▲10.000
400.000đ
Vàng đỏ 600 9.220.000đ
▲10.000
9.620.000đ
▲10.000
400.000đ
Vàng đỏ 610 9.530.000đ
▲10.000
9.930.000đ
▲10.000
400.000đ
Vàng đỏ 750 11.610.000đ
▲20.000
12.110.000đ
▲20.000
500.000đ

Phú Quý

21/04/2026 15:17
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 16.760.000đ 17.060.000đ 300.000đ
Phú Quý 1 Lượng 999.9 16.760.000đ 17.060.000đ 300.000đ
Phú quý 1 lượng 99.9 16.750.000đ 17.050.000đ 300.000đ
Vàng 999.0 phi SJC 15.600.000đ 16.990.000đ 1.390.000đ
Vàng 999.9 phi SJC 15.650.000đ 17.000.000đ 1.350.000đ
Vàng miếng SJC 16.810.000đ 17.060.000đ 250.000đ
Vàng trang sức 98 16.268.000đ 16.620.800đ 352.800đ
Vàng trang sức 99 16.434.000đ 16.790.400đ 356.400đ
Vàng trang sức 999 16.590.000đ 16.950.000đ 360.000đ
Vàng trang sức 999.9 16.600.000đ 16.960.000đ 360.000đ

Xem giá vàng từng nguồn

Công cụ phân tích

Giá vàng SJC hôm nay

Giá vàng SJC hôm nay là bao nhiêu?

Giá vàng SJC được cập nhật trực tiếp từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) — thương hiệu vàng miếng độc quyền do Nhà nước quản lý. Giá SJC thường cao hơn giá thế giới do chênh lệch thuế và phí quản lý. Đây là loại vàng miếng phổ biến nhất tại Việt Nam.

Vàng nhẫn 9999 khác gì vàng miếng SJC?

Vàng nhẫn 9999 (hay vàng tròn) có hàm lượng 99.99% vàng nguyên chất, được các thương hiệu như PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Phú Quý, Ngọc Hải sản xuất. Giá vàng nhẫn thường sát giá thế giới hơn vàng miếng SJC, thanh khoản linh hoạt và không bị hạn chế sản xuất.

Đơn vị giá vàng tại Việt Nam

Giá vàng Việt Nam thường tính theo chỉ vàng. 1 chỉ = 3.75 gram. 1 lượng = 10 chỉ = 37.5 gram. Sử dụng công cụ quy đổi để tính nhanh theo gram, kg hoặc USD.

Dữ liệu cập nhật bao lâu một lần?

giavang.day cập nhật giá vàng real-time từ 9 nguồn uy tín: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Dữ liệu được làm mới liên tục mỗi 5–10 phút trong giờ giao dịch. Xem lịch sử giá vàng các ngày trước tại đây.